越南语词典
搜索越南语-英语单词、意思和例句
词条结果“ẩn dụ” (1)
ẩn dụ
英语
名metaphor
Câu nói đó là một ẩn dụ.
That sentence is a metaphor.
相关词“ẩn dụ” (5)
ảnh chân dung

英语
名portrait photograph
chụp ảnh chân dung
take portrait photos
phần thân dưới

英语
名lower half of the body
Anh ấy khỏe phần thân dưới.
He has a strong lower body.
khoan dung

英语
形tolerant
Thầy giáo rất khoan dung.
The teacher is tolerant.
lợi nhuận dư lại

英语
名surplus profit
sự khoan dung

英语
名pardon, forgiveness
Anh ấy đối xử với sự khoan dung.
He treats others with tolerance.
短语“ẩn dụ” (20)
chụp ảnh chân dung
take portrait photos
Tôi thích ăn dưa hấu nhất trong các loại trái cây
Among all kinds of fruits, I like eating watermelon the most.
Công ty vẫn dùng máy fax để gửi tài liệu.
The company still uses a fax machine to send documents.
Trời nóng, tôi thích ăn dưa hấu.
I like eating watermelon when it’s hot.
Anh ấy khỏe phần thân dưới.
He has a strong lower body.
Cô ấy là bạn thân duy nhất của tôi ở Việt Nam
She is my only friend in Vietnam
Thầy giáo rất khoan dung.
The teacher is tolerant.
Da khô cần dưỡng ẩm nhiều.
Dry skin needs more moisture.
Anh ấy đối xử với sự khoan dung.
He treats others with tolerance.
Tôi vận dụng kiến thức vào công việc.
I apply my knowledge to work.
quý khách có cần dùng túi ni lông không ạ?
Would you like a plastic bag?
Thông tin an toàn du lịch
Travel safety information
Cô ấy biết tận dụng thời gian rảnh.
She makes full use of her free time.
Công ty cần dự đoán rủi ro trước.
The company must predict risks in advance.
Dự án cần thêm thời gian dự bị.
The project needs extra buffer time.
Nguy hiểm tiềm ẩn dưới lòng đất.
Hidden dangers underground.
Quốc hội thảo luận dự luật.
The parliament discussed the bill.
Câu nói đó là một ẩn dụ.
That sentence is a metaphor.
Các bên cần duy trì tham vấn thường xuyên.
The parties need to maintain regular consultations.
Tận dụng kinh nghiệm chiến trường trong vài năm qua.
Utilizing battlefield experience over the past few years.
